Phantom nghia la gi. Từ điển Anh-Anh - noun: [count] the soul of a dead person thought o...
Phantom nghia la gi. Từ điển Anh-Anh - noun: [count] the soul of a dead person thought of as living in an unseen world or as appearing to living people :ghost, something that is not real and exists only in a person's mind. Bài viết sẽ giúp bạn nắm vững từ Phantom nghĩa là gì? trong từ điển Anh - Việt : - ( Noun - Danh từ ), là Ma, bóng ma, Ảo ảnh, ảo tượng, ảo tưởng, (định ngữ) hão huyền, ma, không có thực . phantom là gì? Tra cứu từ điển trực tuyến. phantom ( (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (cũng) fantom) /ˈfæn. Bài viết cung cấp 20 ví dụ sử dụng … phantom pregnancy sự có mang tưởng tượng (người phụ nữ lầm tưởng là mình có thai ở một vài biểu hiện) /'fæntəm/ danh từ ( (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (cũng) fantom) ma, bóng ma ảo ảnh, ảo tượng, ảo tưởng (định ngữ) hão huyền, ma, không có thực a phantom ship con tàu ma Từ liên "phantom" như thế nào trong Tiếng Anh? Kiểm tra bản dịch của "phantom" trong từ điển Tiếng Việt - Tiếng Anh Glosbe: fantom. Phantom có nghĩa là hiện tượng hoặc vật thể huyền ảo, không thực sự tồn tại. Cùng khám phá những nghĩa khác nhau của từ này, cách sử dụng trong câu và ví dụ để hiểu rõ hơn về từ Định nghĩa Danh Từ Ma, bóng ma "the legend of the phantom ship" (đùa cợt) người hành động như ma "the phantom cake-eater has been here again !" Ảo ảnh, ảo tưởng ( định ngữ) hão huyền, ma, không có thực "phantom pregnancy" Lưu ý: Các từ liên quan Từ đồng nghĩa noun apparition , chimera , daydream , delusion , dream , eidolon , figment , hallucination , haunt , ignis fatuus , illusion , mirage , nightmare , phantasm , revenant , shade , shadow , specter , spirit , spook , vision , wraith , bogey , bogeyman , bogle , phantasma , visitant , ghost , idol , spectre phantom nghĩa là gì? Xem định nghĩa chi tiết, phiên âm, ví dụ thực tế, từ đồng nghĩa, trái nghĩa và cách dùng phantom. Tìm hiểu thêm. the spirit of a dead person 2. PHANTOM - dịch sang tiếng Việt với Từ điển tiếng Anh-Việt - Cambridge Dictionary phantom /'fæntəm/ nghĩa là: ma, bóng ma, ảo ảnh, ảo tượng, ảo tưởng Xem thêm chi tiết nghĩa của từ phantom, ví dụ và các thành ngữ liên quan. Từ điển Anh-Việt - Danh từ: (cách viết khác phantasm) ma, bóng ma, ảo tượng, ảo tưởng. Từ này thường dùng trong ngữ cảnh mô tả ảo ảnh hoặc linh hồn. Một số từ đồng nghĩa với Phantom : Hallucination,Apparition,Chimera,Daydream,Delusion Tìm kiếm phantom. " "A phantom limb is a common experience for amputees. Ảo ảnh, ảo tượng, ảo tưởng. Chủ đề phantom là gì Phantom là một từ tiếng Anh có nghĩa là "hồn ma" hoặc "bóng ma". " Cách Sử Dụng Từ “Phantom” Trong bài viết này, chúng ta sẽ khám phá từ “phantom” – một danh từ có nghĩa là “bóng ma/ảo ảnh”, cùng các dạng liên quan. " "Con tàu ma lướt vào màn sương. a phantom ship — con tàu ma phantom - định nghĩa, nghe phát âm và hơn nữa cho phantom: 1. , a person or thing of merely illusory power, status, efficacy, etc. Bài viết cung cấp 20 ví dụ sử dụng chính xác … Phantom là gì: an apparition or specter. , an illustration, part of which is given a transparent Chủ đề the phantom Trong bài viết này, chúng ta sẽ cùng khám phá ý nghĩa của từ "the phantom" trong tiếng Anh, cách sử dụng chính xác và những ví dụ thực tế. Tra cứu từ điển Anh Việt online. (cách sử dụng bản mẫu lỗi thời) (Định ngữ) Hão huyền, ma, không có thực. , an appearance or illusion without material substance, as a dream image, mirage, or optical illusion. " "The phantom ship sailed into the fog. təm/ Ma, bóng ma. " "Cô ấy nhìn thấy một bóng ma trong giấc mơ của mình. Từ điển Đồng nghĩa - noun: The so-called phantom Ví dụ Thực tế với 'Phantom' "She saw a phantom in her dream. Nghĩa của từ 'phantom' trong tiếng Việt. Cách Sử Dụng Từ “Phantom” Trong bài viết này, chúng ta sẽ khám phá từ “phantom” – một danh từ nghĩa là “bóng ma”, cùng các dạng liên quan. a spirit of a dead person believed by some to visit the living as a pale, almost transparent…. Nó được sử dụng để mô tả một hình ảnh mơ hồ, không có thật hoặc một điều gì đó không hiện diện thực sự. PHANTOM ý nghĩa, định nghĩa, PHANTOM là gì: 1. imagined, not real: : Xem thêm trong Từ điển Người học - Cambridge Dictionary "Phantom" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Phantom trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp. " "Chi ảo là một trải nghiệm phổ biến của những người bị cắt cụt chi. Hãy tìm hiểu thêm về từ này qua các phần như phiên âm, từ loại, và những ngữ cảnh phổ biến khi áp dụng vào câu. ckirjhamizowylhukudgptzzfsgrkzihrfycmdshqnjyywgxmnmw